Bảng báo giá
Chi phí nhân công & vật tư lắp đặt bình nóng lạnh
| STT |
Mô tả |
ĐVT |
SL |
Đơn giá
(Chưa VAT)
|
| I |
Chi phí nhân công |
| 1 |
Công lắp bình nóng lạnh dưới 30 lít
(Áp dụng đường nước chờ sẵn)
|
Bình |
|
200.000 |
| 2 |
Công lắp bình nóng lạnh 50 lít
(Áp dụng đường nước chờ sẵn)
|
Bình |
|
350.000 |
| 3 |
Công lắp bình nóng lạnh 80 lít, 100 lít
(Áp dụng đường nước chờ sẵn)
|
Bình |
|
Liên hệ |
| 4 |
Công tháo bình nóng lạnh cũ |
Bình |
|
150.000 |
| II |
Chi phí vật tư |
| 1 |
Dây cấp + kép nước loại 40 cm – đơn lắp |
Đôi |
|
130.000 |
| 2 |
Dây cấp + kép nước loại 60 cm – đơn lắp |
Đôi |
|
160.000 |
| 3 |
Dây cấp + kép nước loại 40 cm – đơn giao |
Đôi |
|
100.000 |
| 4 |
Dây cấp + kép nước loại 60 cm – đơn giao |
Đôi |
|
130.000 |
| 5 |
Dây điện đôi lõi 1.5 mm² |
Mét |
|
18.000 |
| 6 |
Dây điện đôi lõi 2.5 mm² |
Mét |
|
28.000 |
| 7 |
Ống thoát nước mềm |
Mét |
|
10.000 |
| 8 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
|
20.000 |
| 9 |
Attomat (CB) 1 pha |
Cái |
|
100.000 |
| 10 |
Giá đỡ máy treo |
Bộ |
|
100.000 |
Lưu ý quan trọng dành cho khách hàng:
- Đơn giá được tính bằng VNĐ và chưa bao gồm thuế VAT.
-
Báo giá áp dụng cho điều kiện lắp đặt thông thường và đường nước
đã được chờ sẵn.
-
Các chi phí phát sinh ngoài bảng giá sẽ được kỹ thuật viên thông báo
và thống nhất với khách hàng trước khi thực hiện.
-
Tổng chi phí lắp đặt và vật tư được tính theo khối lượng nghiệm thu
thực tế.
-
Báo giá mang tính tham khảo và có thể được điều chỉnh theo điều kiện
thi công thực tế.